Học cách hỏi và trả lời về thói quen, tần suất thực hiện một hoạt động và sử dụng 常.
Học cách hỏi và miêu tả hành động đang diễn ra bằng 在、呢 và động từ.
Học cách nói về mục đích di chuyển, gửi bưu phẩm và giao tiếp tại bưu điện.
Học cách xin phép, hỏi ý kiến và sử dụng 可以 để yêu cầu hoặc đề nghị lịch sự.
Học cách gửi lời chúc, chúc mừng sinh nhật và bày tỏ lời chúc trong các dịp đặc biệt.
Học cách nói về thời gian, giờ giấc, lịch trình và kế hoạch xuất phát.
Học cách diễn đạt dự định với 打算, nhờ hoặc mời người khác giúp đỡ và nói về sở thích học tập.
Học cách hỏi về sự tồn tại của địa điểm bằng 有 và miêu tả vị trí trong khu vực.
Học cách diễn đạt mong muốn, nguyện vọng và nói về sở thích học tập với 想.
Học cách đánh giá mức độ thực hiện hành động và sử dụng bổ ngữ trình độ với 得.
Học cách hỏi về sự thay đổi vị trí, hành động đã xảy ra và sử dụng trợ từ 了.
Học cách diễn tả sự việc đã xảy ra, thay đổi trạng thái và sử dụng trợ từ 了.
Học cách diễn đạt trình tự hai hành động liên tiếp và sử dụng cấu trúc 就.
Học cách diễn đạt ý nghĩa "đều", kết quả hành động và sử dụng 都 cùng bổ ngữ kết quả.
Học cách diễn đạt khoảng thời gian đã kéo dài đến hiện tại và cách sử dụng 了 trong câu thời lượng.